Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tạo đột phá" (1)
tạo đột phá
Tiếng Anh
Cụm từcreate a breakthrough
Chúng ta cần tạo đột phá trong nghiên cứu khoa học để cạnh tranh toàn cầu.
We need to create a breakthrough in scientific research for global competition.
Từ liên quan "tạo đột phá" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tạo đột phá" (1)
Chúng ta cần tạo đột phá trong nghiên cứu khoa học để cạnh tranh toàn cầu.
We need to create a breakthrough in scientific research for global competition.
